Trong một công trình xây dựng không thể thiếu vắng các loại sắt thép. Công trình muốn bền vững thì bạn phải sử dụng các loại sắt thép chất lượng. Dưới đây là những vấn đề mà người tiêu dùng quan tâm khi mua thép xây dựng.
Những câu hỏi về thép xây dựng mà khách hàng quan tâm:
1/ Một tấn thép xây dựng giá bao nhiêu?
Khi bắt tay vào xây dựng một công trình. Bạn cần lựa chọn hãng thép, hoạch định được công trình này sẽ cần sử dụng bao nhiêu tấn thép và 1 tấn thép xây dựng giá bao nhiêu là điều hết sức quan trọng. Nếu nắm rõ những điều này, bạn có thể chủ động về tiến độ thi công và cân đối ngân sách cho công trình của mình.

Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều hãng thép xây dựng nổi tiếng và chất lượng mà bạn có thể lựa chọn: Thép Việt Nhật – một trong những thương hiệu sắt thép uy tín với chất lượng thép đạt tiêu chuẩn thế giới; Thép Pomina có chất lượng tốt, an toàn và bền vững, các loại thép Pomina có giá thành cạnh tranh; Thép Hòa Phát là đơn vị đầu tiên trong sản xuất thép tại Việt Nam được đánh giá cao về cả
tính thẩm mỹ, mác thép và độ bền cơ khí của thép; Thép Miền Nam có chất lượng đảm bảo tuyệt đối, độ bền và tính chịu lực cao…
Tùy từng hãng sẽ có giá thép hình khác nhau liên hệ với Công ty TNHH kinh doanh VLXD Quang Nhật qua số hotline: 0889 61 49 61 để được báo giá các loại sắt thép mới nhất tại Đà Lạt nhé.
2/ Tại sao thép xây dựng dài 11,7m?
Đây là một câu hỏi nhiều người thắc mắc và cũng nhận được nhiều cách lý giải khác nhau.Nhưng ý kiến lý giải do vận tải là hợp lý hơn cả.
Bởi chiều dài tối đa của xe container là 12m, để đảm bảo trong khi vận chuyển nên không thể chở được thanh thép dài hơn 11m7. Và theo tiêu chuẩn thì không được gập đôi thanh thép khi vận chuyển, vì như vậy sẽ khiến cho thép mất đi cường độ ban đầu.
3/ Tỷ trọng thép xây dựng là bao nhiêu?
Tỷ trọng thép xây dựng tùy thuộc vào từng loại thép khác nhau. Dưới đây là tỷ trọng thép cuộn, thép vằn và thép tròn.
| Đường kính danh nghĩa | Thiết diện danh nghĩa |
Đơn trọng | ||
| Thép cuộn | Thép vằn | Thép tròn | ||
| 5.5 | 23.76 | 0.187 | ||
| 6 | 28.27 | 0.222 | ||
| 6.5 | 33.18 | 0.26 | ||
| 7 | 33.48 | 0.302 | ||
| 7.5 | 44.19 | 0.347 | ||
| 8 | 50.27 | 0.395 | ||
| 8.5 | 56.75 | 0.445 | ||
| 9 | 63.62 | 0.499 | ||
| 9.5 | 70.88 | 0.557 | ||
| 10 | 10 | 10 | 78.54 | 0.617 |
4/ Trọng lượng riêng thép xây dựng là bao nhiêu?
Trọng lượng riêng của thép xây dựng có đơn vị tính là N/m3 (niuton trên met khối), được tính theo công thức:
Trọng lượng riêng = Khối lượng riêng x 9,81
5/ Barem thép xây dựng như thế nào?
Barem là bảng tra cứu những đặc tính cơ bản của thép như đặc tính hình học, trọng lượng, tiết diện, bán kính quán tính, mô men kháng uốn…
Barem thép xây dựng các hãng thông dụng:
Barem trọng lượng thép xây dựng Hòa Phát:
| STT | Chủng loại | Số cây/ bó | Trọng lượng (kg/cây) | Chiều dài (m/ cây) |
| 1 | Thép thanh vằn D10 | 384 | 7.22 | 11.7 |
| 2 | Thép thanh vằn D12 | 320 | 10.39 | 11.7 |
| 3 | Thép thanh vằn D14 | 222 | 14.16 | 11.7 |
| 4 | Thép thanh vằn D16 | 180 | 18.49 | 11.7 |
| 5 | Thép thanh vằn D18 | 138 | 23.4 | 11.7 |
| 6 | Thép thanh vằn D20 | 114 | 28.9 | 11.7 |
| 7 | Thép thanh vằn D22 | 90 | 34.87 | 11.7 |
| 8 | Thép thanh vằn D25 | 72 | 45.05 | 11.7 |
| 9 | Thép thanh vằn D28 | 57 | 56.63 | 11.7 |
| 10 | Thép thanh vằn D32 | 45 | 73.83 | 11.7 |
Barem trọng lượng thép Pomina:
| Đường kính danh nghĩa (mm) |
Chiều dài (m/ cây) |
Khối lượng/ mét (kg/ m) |
Khối lượng/ cây (kg/ cây) |
Số cây bó |
Khối lượng bó/ tấn |
| 10 | 11.7 | 0,617 | 7,22 | 230 | 2,165 |
| 12 | 11.7 | 0,888 | 10,39 | 200 | 2,701 |
| 14 | 11.7 | 1,210 | 14,16 | 140 | 2,689 |
| 16 | 11.7 | 1,580 | 18,49 | 120 | 2,772 |
| 18 | 11.7 | 2,000 | 23,40 | 100 | 2,691 |
| 20 | 11.7 | 2,470 | 28,90 | 80 | 2,745 |
| 22 | 11.7 | 2,980 | 34,87 | 60 | 2,649 |
| 25 | 11.7 | 3,850 | 45,05 | 50 | 2,702 |
| 18 | 11.7 | 4,840 | 56,63 | 40 | 2,718 |
| 32 | 11.7 | 6,310 | 73,83 | 30 | 2,657 |
Barem trọng lượng thép xây dựng Việt Nhật:
| Sản phẩm | Đường kính danh nghĩa |
Mét/ cây | Khối lượng/ Mét |
Khối lượng/ cây |
Số cây /bó |
Khối lượng/bó (tấn) |
| TR 19 | 19 | 11.7 | 2.25 | 26.33 | 100 | 2.63 |
| TR 22 | 22 | 11.7 | 2.98 | 34.87 | 76 | 2.65 |
| TR 25 | 25 | 11.7 | 3.85 | 45.05 | 60 | 2.7 |
| TR 28 | 28 | 11.7 | 4.84 | 56.53 | 48 | 2.72 |
| TR 32 | 32 | 11.7 | 6.31 | 73.83 | 36 | 2.66 |
| TR 35 | 34.9 | 11.7 | 7.51 | 88.34 | 30 | 3.65 |
6/ Ký hiệu thép xây dựng phổ thông như thế nào?
Thép Pomina có chất lượng tốt, an toàn và bền vững, giá thành cũng rất cạnh tranh. Trên sản phẩm của hãng có in logo quả táo và chữ nổi thương hiệu Pomina

Thép Việt Nhật đạt tiêu chuẩn thế giới, đáp ứng mọi thông số khắt khe mà Hiệp Hội VACC đưa ra. Thép Việt Nhật có bông mai đặc trưng, logo dập nổi trên cây thép, có khắc chữ HPS sắc cạnh, khắc kèm đường kính và mác thép.

Thép Miền Nam có chất lượng đảm bảo độ an toàn tuyệt đối, độ bền và tính chịu lực cao.

Thép Hòa Phát có chất lượng cao, cơ tính ổn định. Các sản phẩm thép tròn trơn và thép thanh vằn (thép cây) đều được dập nổi 3 dấu hiệu chính: là mác thép, biểu tượng và hình tam giác và chữ HÒA PHÁT.

7/ Tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất hiện nay?
Tiêu chuẩn thép xây dựng có nhiều căn cứ để đánh giá và lựa chọn. Hiện nay nước ta đang áp dụng theo Tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, từ đó đảm bảo chất lượng thép xây dựng nhập khẩu và sản xuất trong nước.
Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu.Giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử duỗi thép ở trạng thái nguội.
Mác thép thường được sử dụng trong xây dựng: CT3, SWRM12, SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500.
Ngoài bộ Tiêu chuẩn thép xây dựng Việt Nam, còn các các bộ tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến áp dụng cho thép xây dựng đó là:
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987
- Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08
- Tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng tại Đà Lạt Lâm Đồng thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé. Quang Nhật là đơn vị chuyên cung cấp sắt thép, tôn lợp mái, các loại bê tông khí chưng áp và các loại vật liệu xây dựng khác tại Đà Lạt. Với hơn 18 năm kinh nghiệm trong ngành cung cấp VLXD chúng tôi tự hào sẽ mang tới Quý khách hàng những dịch vụ tốt nhất và các sản phẩm chính hãng với giá cả cực kỳ cạnh tranh.
Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bảng báo giá mới nhất nhé.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
- Trụ sở chính: 62E Hùng Vương, Phường 9, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Điện thoại:0889.61.49.61
- Chi nhánh: 16A Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 8, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Điện thoại: 0839.69.49.91
- Email: info@vlxdquangnhat.com.vn
- Fanpage: vlxdquangnhat






